trung thực

  1. franc et honnête; probe.
  2. fidèle.
    • Nhà sử học trung thực
      historien fidèle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trung thực"

trung thực
Cô giáo khen em học sinh vì đã trung thực nhận lỗi.